CV

 

GENERAL INFORMATION

Prof. Dr. VÕ VĂN TỚI

1. Name:Võ Văn Tới

2. DOB: 27/07/1949

3. Gender: Male

4. Position:

International Univertsity – Viet Nam National University Ho Chi Minh City

Department: Biomedical Engineering Department

Lab: Biomedical Engineering Teaching Lab, Biomedical Imaging Lab, Biomedical Design Lab, Sleep Study Lab.

Position: Chair of Biomedical Engineering Department

5. Degree:                     Doctor              Year: 1982

6. Academic Titles:      Professor         Year: 2009

7. Contact:

Address Quarter 6, Linh Trung, Thu Duc District Ho Chi Minh City, Vietnam
Telephone/fax 08 37 24 42 70 ext 3237

3

Email vvtoi@hcmiu.edu.vn vovantoi09@gmail.cpm

 

 

 

EDUCATION

 

Degree

Time

Location

Specialize

Final Project

Undergraduate 1969-1974 Switzerland Etude en vue de la miniaturisation d’un objectif photographique à focale variable 5 fois (Study for miniaturisation of a 5 X camera zoom lens system)
Doctor 1976-1982 Switzerland Sensibilité de la vision de l’oeil humain au papillotement et certains mécanismes de la vision (Flicker sensitivity of the human eye and visual mechanisms)
Postdoctoral 1983-1984 Harvard University,

Massachusetts Institute of Technology (MIT),

USA

Biomedical Engineering

Research field and specialize

1-Specialize:

–   Biomedical Engineering

–   Medical instrument

–   Design and application of medical instrument

2-Research fields:

1. Human Visual System and Ophthalmology

2. Design and applications of Biomedical Instrumentation

3. Effects of Electromagnetic Fields on Stem Cells

4.Cervical, Dental and Maxilofacial Mechanisms

5. Biosensors

RESEARCH AND TEACHING 

1.      Projects

Index

Projects

Organization

Period

Budget

(millions VND)

Role

Finish date

Result

1

Nghiên cứu về mối quan hệ giữa cơ hàm và một số cơ khác của cơ thể Nafosted 2 year 542 Manager 2013

2

Nghiên cứu, thiết kế và phát triển các thiết bị y tế cầm tay, và xây dựng hệ thống quản lý đa thông số để theo dõi sức khỏe bệnh nhân từ xa Viet Nam National University Ho Chi Minh City 2 year 1.460 Manager 2013

3

Khảo sát hiện trạng trang thiết bị Y tế tại TP. HCM trong các cơ sở Y tế và đơn vị kinh doanh International University 1 year 30 Manager 2012 Chờ nghiệm thu

4

Xây dựng đề án thành lập Trung tâm nghiên cứu, Chế tạo và Kinh doanh Thiết bị Y tế International University 6 month 53 Manager 2012 Chờ nghiệm thu

5

Nghiên cứu tổng quan các công nghệ trong lĩnh vực chụp ảnh não và phân tích các đặc tính vật lý của các tín hiệu trong hoạt động của não bộ sử dụng công nghệ hồng ngoại gần Viet Nam National University Ho Chi Minh City 2 year 160 Co-manager 2012 Chờ nghiệm thu

6

Nghiên cứu cơ cấu độ nhạy của mắt người trên ánh sáng chớp tắt bằng phương pháp phân tích phổ tín hiệu hồng ngoại gần NIRS Viet Nam National University Ho Chi Minh City 2 year 140 Co-manager 2013

2.      Student project

Index

Name

Project

Year

Degree

Result

1 Nguyễn Hoàng Minh Quân Design of GPS tracking and heart failure warning for Patients through mobile network 2013 Undergraduate
2 Nguyễn Hiếu Nhân Development of an Oxygen concentrator 2013 Undergraduate
3 Huỳnh Lương Minh Development of a patient Record & Database Management Application on IOS for Iphone 2013 Undergraduate
4 Lê Minh Hòa Investigate the relationship between the imbalance of the jaws and the loss of arm strenghth in human 2012 Undergraduate
5 Đinh Hoàng Thảo Nguyên Design a Biometrics system of Fingerprint Recognition and Management 2012 Undergraduate
6 Nguyễn Vũ Duy Hậu Design bluetooth interface and programming data management software for SPO2 meter on a smart phone 2012 Undergraduate
7 Marie-Christine Rami Design New Flicker System and Investigation of Flicker-Fusion Phenomenon. 2002 Doctor
8 Christian Trainor Design and Investigation new Applications of a Novel Cardiac Stent. 1997 Doctor
9 Janguo Sun Design Investigative Methods for Blue Field Entoptic Phenomenon and Apply in the Measurement of Retinal Blood Flow. 1993 Doctor
10 Faycal Benayad Sheriff Investigations of Viscoelastic Materials and Applications in Brain Surgery. 1992 Doctor

 

EXPERIENCE

9. Thời gian công tác:

Thời gian Nơi công tác Chức vụ
Từ 02/2009 đến nay Bô môn Kỹ thuật Y Sinh, Trường Đại học Quốc tế Trưởng Bộ môn
Từ 02/2007 đến 02/2009 Quỹ giáo dục Việt Nam (Vietnam Education Foundation), Hoa Kỳ Giám đốc
Từ 04/2004 đến 02/2007 Quỹ giáo dục Việt Nam (Vietnam Education Foundation), Hoa Kỳ Thành viên Ban giám đốc
Từ 09/2001 đến 02/2009 Khoa Kỹ thuật Y Sinh, Đại học TUFTS, Hoa Kỳ Phó Giáo sư
Từ 01/1996 đến 12/2006 Technological Ophthalmic Instruments (TOI) Inc., Chủ tịch, đồng sáng lập
Từ 09/1990 đến 08/2001 Khoa Kỹ thuật Điện và Khoa học máy tinh,

Phòng Thí Nghiệm Kỹ thuật Y Sinh, Đại học TUFTS, Hoa kỳ

Phó Giáo sư
Từ 09/1984 đến 08/1989 Khoa Thiết kế Kỹ thuật, Đại học TUFTS, Hoa Kỳ
Từ 09/1998 đến 02/2009 Khoa Dược, Đại học TUFTS, Hoa Kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. THÔNG TIN KHÁC

1. Tham gia các chương trình trong và ngoài nước

TT

Thời gian

Tên chương trình

Chức danh

1 1997 Member of Tau Beta Pi, USA.  
2 1997 Member of Sigma Xi, USA.

 

 
3 1997 Member of Eta Kappa Nu, USA.  
4 1997 National Eye Institute-SBIR Phase I Grant, USA  
5 1993-1994 Velux Stiftung Grant, Switzerland  
6 1993-1994 Swiss National Science Foundation Grant, Switzerland  
7 1993 Ciba-Vision (1993),Switzerland  
8 1993 Scandinavian Foundation (1993), Scandinavia  
9 1989-1993 Biomedical Engineering Research Support Grant Program, NIH (1989-1993), USA            
10 1990-1992 Biomedical Engineering Research Grant, Swiss National Science Foundation (1990-1992), Switzerland  
11 1988 Research Professorship, Swiss Federal Institute of Technology, (May 1988), Switzerland  
12 1987-1988 Biomedical Engineering Research Support Grant Program, NIH (1987-1988), USA  
13 1987 Tufts Summer Faculty Fellowship (1987), USA  
14 1986-1987 Biomedical Engineering Research Support Grant Program, NIH (1986-1987), USA  

2. Tham gia các Hiệp hội Khoa học, Ban biên tập các tạp chí Khoa học, Ban tổ chức các Hội nghị về KH&CN

TT

Thời gian

Tên Hiệp hội/ Tạp chí/ Hội nghị

Chức danh

1 01/2012 Fourth International Conference On The DevelopmentOf Biomedical Engineering In Vietnam, January 8 – 12th, 2012, InternationalUniversity of Vietnam National Universities at Ho Chi Minh City, Vietnam Chair
2 01/2010 Third International Conference On The DevelopmentOf Biomedical Engineering In Vietnam, January 11 – 14th, 2010, InternationalUniversity of Vietnam National Universities at Ho Chi Minh City, Vietnam Chair
3 07/2007 Second International Conference On The DevelopmentOf Biomedical Engineering In VietnamAndSecond Young Vietnamse Scientists Meeting, July 25 – 28th, 2007, Hanoi University of Technology, Hanoi, Vietnam Chair
4 07/2005 First International Conference On The DevelopmentOf Biomedical Engineering In Vietnam, July 27 – 29th, 2005, Ho Chi Minh CityUniversity of Technology, HCM City, Vietnam Chair
5 07/2001 Third Annual Meeting of Vietnamese-North American University Professor Network, July 2001, University of California at San Jose, USA Chair
6 07/1999 First Annual Meeting of Vietnamese-North American University Professor Network, July 1999, Tufts University, Massachusetts, USA Chair
7 12/1998 XIX Annual Conference of SILFEV, 12-12-1998, Lausanne, Switzerland. Chair
8 10/1993 Symposium and XIV Annual Meeting of the SILFEV, Oct 1-3, 1993, Lausanne, Switzerland Chair
9 07/1981 ZYMA Foundation Symposium, July 11, 1986, Nyon, Switzerland Chair
10 05/1981 Symposium and Annual Meeting of the SILFEV, May 22-23, 1981, Lausanne, Switzerland Chair
11 09/1980 Symposium of the Swiss Society of Biomedical Engineering, Sep 26-27, 1980, Lausanne, Switzerland Chair

3. Tham gia làm việc tại Trường  Đại học/ Viện/ Trung tâm nghiên cứu theo lời mời

TT

Thời gian

Tên Trường Đại học/ Viện/ Trung tâm nghiên cứu

Nội dung tham gia

1 9/1991 – 2/2009 Swiss Federal Institute of Technology, MicroEngineering Department, Switzerland. Giáo sư thỉnh giảng
2 9/92–12/ 93 Eye Research Institute, Sion, Switzerland. Phó Giám Đốc
3 9/91 – 8/92 Scheie Eye Institute, Department of Ophthalmology, University of Pennsylvania, USA Giáo sư thỉnh giảng
4 2/83 – 8/84 HarvardUniversity and Massachusetts Institute of Technology – Division of Health Sciences and Technology, Biomedical Engineering Center, USA. Nghiên cứu viên
5 3/78 – 5/78 Visiting Scientist, AmsterdamUniversity, Laboratory of Medical Physics, Holland. Nghiên cứu viên

 

PUBLICATIONS

III. CÁC CÔNG TRÌNH  ĐÃ CÔNG BỐ

1. Sách

1.1 Sách xuất bản Quốc tế( trong 5 năm gần nhất):

TT

Tên sách

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Tác giả/

đồng tác giả

Bút danh

1

PROCEEDINGS OF THE 4TH INTERNATIONAL CONFERENCE ON THE DEVELOPMENT OF BIOMEDICAL ENGINEERING INVIETNAM

2012

Vo Van Toi, Nguyen Bao Toan, Truong Quang Dang Khoa, Tran Ha Lien Phuong

2

NEW FRONTIERS IN BIOMEDICAL ENGINEERING, Editors of  The Third International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam Proceedings, International Federation of Medical and Biological Engineering (IFMBE), Ho Chi Minh City Jan. 11-14, 2010

Proceedings Series, Springer, Vol. 27,ISBN 978-3-642-12019-0

2010

Vo Van Toi, Truong Quang Dang Khoa

 

1.2. Sách xuất bản trong nước ( trong 5 năm gần nhất):

TT

Tên sách

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Tác giả/

đồng tác giả

Bút danh

1

BME 2007 Editors of  The Second International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam Proceedings

Bach Khoa Ha Noi Publishing

2007

Hoang Ba Chu, Phan Xuan Dung, Vo Van Toi and Ryan Thinh Phan

2. Các bài báo

2.1. Đăng trên tạp chí Quốc tế( trong 5 năm gần nhất):

TT

Tên tác giả, tên bài viết, tên tạp chí và số của tạp chí,

trang đăng bài viết, năm xuất bản

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

Số hiệu ISSN

(ghi rõ thuộc ISI hay không)

Điểm IF

1

Truong Quang Dang Khoa, Vo Quang Ha, and Vo Van Toi, HIGUCHI FRACTAL PROPERTIES OF  ONSET EPILEPSY ELECTROENCEPHALOGRAM,  Computational and Mathematical Methods in Medicine, 2012 (in press)

1748-670X

0.814

2

Truong Quang Dang Khoa, Nguyen Thi Minh Huong, and Vo Van Toi, DETECTING EPILEPTIC SEIZURE FROM SCALP EEG USING LYAPUNOV SPECTRUM, Computational and Mathematical Methods in Medicine, 2012 (in press)

1748-670X

0.814

3

Truong Quang Dang Khoa, and Vo Van Toi, MULTIFRACTALS PROPERTIES ON THE NEAR INFRARED SPECTROSCOPY OF HUMAN BRAIN HEMODYNAMIC, Mathematical Problems in Engineering, 2012 (in press)

1024-123X

0.689

4

Truong Quang Dang Khoa, Ho Huu Minh Tam and Vo Van Toi, EXTRACTING FETAL ELECTROCARDIOGRAM FROM BEING PREGNANCY BASED ON NONLINEAR PROJECTION, Mathematical Problems in Engineering, 2012 (in press)

1024-123X

0.689

5

Steve Feinberg, Anh Le and Vo Van Toi, REGENERATIVE MEDICINE, Oral and Craniofacial Tissue Engineering,p. 359-377, Quintessence Publishing

6

Vo Van Toi, Peter Hammer, Matthew Hoimes, Shalini Nadgir and Sergio Fantini MATHEMATICAL MODEL FOR THE HEMODYNAMIC RESPONSE TO VENOUS OCCLUSION MEASURE WITH NEAR-INFRARED SPECTROSCOPY IN HUMAN FOREARM, in IEEE Transactions on Biomedical Engineering,2007, vol. 54, No.4, p. 573-584

1558-2531

2.15

7

Qiang Shen, Haiying Cheng, Machelle Pardue, Thomas F. Chang, Govind Nair, Vo Van Toi, Ross D Shonat, and Timothy Q. Duong MAGNETIC RESONANCE IMAGING OF TISSUE AND VASCULAR LAYERS IN THE CAT RETINA,  in Journal of Magnetic Resonance Imaging, 2006, 23, p. 465-472

1053-1807

2.77

8

Vo Van Toi, Dudley Childress, Robert Jaeger, David Kaplan, Murray H. Loew, Gordana Vunjak-Novakovic and John G. Webster BIOMEDICAL ENGINEERING IN VIETNAM TODAY in Engineering, Medicine and Biology Magazine, volume 24, Issue 3, May/June 2005 pages 7-11, 17

0739-5175

2.844

9

Y. Tong, E. J. Rooney, P. R. Bergethon, J. M. Martin, A. Sassaroli, B. L. Ehrenberg, Vo Van Toi, P. Aggarwal, N. Ambady, and S. Fantini STUDYING BRAIN FUNCTION WITH NEAR-INFRARED SPECTROSCOPY CONCURRENTLY WITH ELECTROENCEPHALOGAPHY, in Progress in Biomedical Optics and Imaging, vol. 6, No. 8 ISSN 1605-7422, p. 444-449

1605-7422

10

Vo Van Toi, Matthew L. Hoimes, Shalini Nadgir, and Sergio Fantini HEMODYNAMIC VARIATIONS MEASURED WITH NEAR-INFRARED SPECTROSCOPY IN HUMAN FOREARM MUSCLES IN RESPONSE TO VENOUS OCCLUSION: AN ELECTRICAL MODEL, in Progress in Biomedical Optics and Imaging, vol. 6, No. 8 ISSN 1605-7422, p. 495-502

1605-7422

2.2. Đăng trên tạp chí trong nước( trong 5 năm gần nhất):

TT

Tên tác giả, tên bài viết, tên tạp chí và số của tạp chí,

trang đăng bài viết, năm xuất bản

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

Số hiệu ISSN

Ghi chú

1

Võ Văn Tới, “Đề Nghị Một Số Biện Pháp Để Phát Triển Hợp Tác Trong Lĩnh Vực Giáo Dục Và Đào Tạo Công Nghệ Y Sinh Học Giữa Việt Nam Và Hoa Kỳ”. Tạp Chí Hoạt Động Khoa Học của bộ Khoa Học và Công Nghệ số 8.2004 (543) Năm thứ 46 trang 49-51.

2

Võ Văn Tới, “Đi Tìm Một Mô Hình Giúp Phát Triển Nền Giáo Dục và Nghiên Cứu Trong Ngành Kỹ Thuật Y Sinh tại Việt Nam”. Tạp Chí Hoạt Động Khoa Học của Bộ Khoa Học và Công Nghệ số 9.2004 (544) Năm thứ 46 trang50-51.

2.3. Đăng trên kỷ yếu Hội nghị Quốc tế( trong 5 năm gần nhất):

TT

Tên tác giả, tên bài viết, tên Hội nghị, thời gian tổ chức, nơi tố chức

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

Số hiệu

ISBN

Ghi chú

1

Huynh Luong Nghia, Trương Quang Dang Khoa,Tran Xuan Tan, Duong Duc Thien, Nguyen Ngoc Phuong Trinh and Vo Van Toi,INVESTIGATING PHYSIOLOGY OF UNTRUTH IN CEREBRAL CORTEX BY FUNCTIONAL NEAR-INFRARED SPECTROSCOPY (fNIRS), Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p.141-143

 

 

 

2

Tuan Hoang, Dat Tran, Khoa Truong, Phuoc Nguyen, Vo Van Toi, Xu Huang and Dhamendra Sharma, HIGH ORDER MOMENT FEATURES FOR NIRS-BASED CLASSIFICATION PROBLEMS, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 144-147

 

 

 

3

Tuan Hoang, Dat Tran, Khoa Truong, Phuoc Nguyen, Vo Van Toi, Xu Huang and Dhamendra Sharma, EXPERIMENTS ON SYNCHRONOUS NONLINEAR FEATURES FOR 2-CLASS NIRS-BASED MOTOR IMAGERY PROBLEM, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p.148-152

 

 

 

4

Le Minh Hoa, Truong Quang Dang Khoa, Nguyen Van Hoa , Dao Tien Tuan and Vo Van Toi, THE RELATIONSHIP BETWEEN JAW IMBALANCE AND ARM STRENGTH LOSS THROUGH FRACTAL ANALYSIS OF SURFACE EMG SIGNALS, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p 358-362

 

 

 

5

N. P. Nam, N. H. M. Tam, L. G. Loc and Vo Van Toi, DESIGN A SYSTEM OF HOME HEALTH CARE TELEMEDICINE FOR BLOOD PRESSURE MEASUREMENT, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 427-430

 

 

 

6

N. P. Nam, N. H. M. Tam, L. G. Loc and Vo Van Toi, WIRELESS NURSE CALLING SYSTEM, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 431-434

 

 

 

7

Nguyen H.M. Tam, Nguyen T.M. Linh, Pham L.T. Vy and Vo Van Toi, SURVEY OF PERSONNEL WHO ARE OPERATING, REPAIRING AND MAINTAINING MEDICAL EQUIPMENT IN SOME HOSPITALS IN VIETNAM, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 435-438

 

 

 

8

Phuong Ha-Lien Tran, Thao Truong-Dinh Tran, Vo Van Toiand Beom-Jin Lee, pH-SENSITIVE POLYMERIC SYSTEMS FOR CONTROLLING DRUG RELEASE IN NOCTURNAL ASTHMA TREATMENT, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 445-449

 

 

 

9

N.B. Toan, T.Q.D. Khoa and Vo Van Toi, COMPUTER-AID COBB MEASUREMENT OF SCOLIOSIS USING DEFORMABLE MODEL WITH FUZZY SPATIAL RELATIONS, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 476-479

 

 

 

10

Nguyen Thi Minh Huong, Huynh Quang Linh, Truong Quang Dang Khoa and Vo Van Toi, DETECTING EPILEPTIC SEIZURE FROM SCALP EEG USING LYAPUNOV SPECTRUM, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 69

 

 

 

11

Le Minh Hoa, Nguyen Van Hoa, Nguyen Thanh Hai, Truong Quang Dang Khoa and Vo Van Toi, A MATHEMATICAL MODEL FOR THE RECOVERY OF ARM STRENGTH LOSS DUE TO JAW EVOKED IMBALANCE, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 125

 

 

 

12

H. T. Ngo, C. V. Nguyen, T. M. H. Nguyen and Vo Van Toi, A PORTABLE RESPIRATORY MONITOR USING RESPIRATORY INDUCTIVE PLETHYSMOGRAPHY, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 363-366

 

 

 

13

B.S. Kelley, R.M. Unruh, B.R. Rigby, H.D. Vu and Vo Van Toi, ORTHOPEDIC-BASED BIOMECHANICS FOR UNDERGRADUATE VIETNAMESE STUDENTS, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 261-264.

 

 

 

14

T. Nguyen, T. H. Nguyen, K. Q. D. Truong and Vo Van Toi, A MEAN THRESHOLD ALGORITHM FOR HUMAN EYE BLINKING DETECTION USING EEG, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 416-420

 

 

 

15

C. Q. Ngo, T. H. Nguyen and Vo Van Toi, LINEAR REGRESSION ALGORITHM FOR HAND TAPPING RECOGNITION USING FUNCTIONAL NEAR INFRARED SPECTROSCOPY, Proceedings of the 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering inVietnam, p. 421-426

 

 

 

16

Le Quoc Khai, Truong Quang Dang Khoa and Vo Van Toi, COMBINING TIME-FREQUENCY AND FRACTALS ANALYSIS TO SCORE STAGES OF HUMAN SLEEP, Proceedings of the 1stInternational Symposium on Engineering Physics and Mechanics (ISEPM 2011), Ho Chi Minh city, Oct 25-26, 2011 p. 3

 

 

 

17

Nguyen Thi Minh Huong, Huynh Quang Linh, Truong Quang Dang Khoa andVo Van Toi, CHAOTIC PROPERTIES OF ELECTROENCEPHALOGRAM FOR EPILEPTIC SEIZURES PREDICTABILITY, Proceedings of the 1st International Symposium on Engineering Physics and Mechanics (ISEPM 2011), Ho Chi Minh city, Oct 25-26, 2011 p. 4

 

 

 

18

Ngo Thanh Hoan, Nguyen Van Chung, Nguyen Huynh Minh Tam, Vo Van Toi, A PORTABLE BREATHING RATE MONITOR USING RESPIRATORY INDUCTIVE PLETHYSMOGRAPHY FOR DEVELOPING COUNTRIES, Proceedings of the 2011 Biomedical Engineering Society Annual Conference, Hartford, Connecticut, USA, Oct 12-15, 2011

 

 

 

19

Vo Van Toi, Le Minh Hoa, Dang Nam Huan and Nguyen Van Hoa, A MECHANICAL MODEL FOR THE RELATIONSHIP BETWEEN JAW IMBALANCE AND ARM STRENGTH LOSS, Proceedings of the 2011 Biomedical Engineering Society Annual Conference, Hartford, Connecticut, USA, Oct 12-15, 2011

 

 

 

20

Nguyen Thanh Hai and Vo Van Toi, WAVELET-BASED BRAIN FEATURE DETERMINATION USING FUNCTIONAL NEAR-INFRARED SPECTROSCOPY, Proceedings of the 2011 Biomedical Engineering Society Annual Conference, Hartford, Connecticut, USA, Oct 12-15, 2011

 

 

 

21

Le Quoc Khai; Truong Quang Dang Khoaand Vo Van Toi, A TOOL FOR ANALYSIS AND CLASSIFICATION OF SLEEP STAGES, 2011 International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC), Danang, Vietnam, August 8, 2011

 

 

 

22

Nguyen Ngoc Phuong Trinh, Nguyen Hoang Binh, Duong Duc Thien, Truong Quang Dang Khoa and Vo Van Toi, THE CHANGE IN CORTICAL BLOOD OXYGENATION RESPONSE TO ARITHMETICAL TASKS AS MEASURED BY NEAR-INFRARED SPECTROSCOPY, Proceedings of the 8thAsian Pacific Conference on Medical and Biological Engineering (APCMBE 2011)-IFMBE Proceedings-Springer. Kuala Lumpur, Malaysia, June 19-23, 2011.N.A. Abu Osman et al. (Eds.): 35, pp. 279–282

 

 

 

23

Nguyen Thi Mai Thanh, Ly Ha Duy, Le Quoc Khai, Truong Quang Dang Khoa, and Vo Van Toi, MEASURING THE DEPTH OF SLEEP BY NEAR-INFRARED SPECTROSCOPY AND POLYSOMNOGRAPHY, Proceedings of the 8thAsian Pacific Conference on Medical and Biological Engineering (APCMBE 2011) – IFMBE Proceedings-Springer.Kuala Lumpur, Malaysia, June 19-23, 2011.N.A. Abu Osman et al. (Eds.): 35, pp. 328 – 331, 2011

 

 

 

24

Le Minh Hoa, Dang Nam Huan, Nguyen Van Hoa, Duong Duc Thien, Truong Quang Dang Khoa and Vo Van Toi,THE HEMODYNAMIC ACTIVITIES ON MOTOR CORTEX RELATED TO JAW AND ARM MUSCLES USING NEAR-INFRARED SPECTROSCOPY, Proceedings of the 8thAsian Pacific Conference on Medical and Biological Engineering (APCMBE 2011) – IFMBE Proceedings-Springer. Kuala Lumpur, Malaysia, June 19-23, 2011.N.A. Abu Osman et al. (Eds.): 35, pp. 229–232

 

 

 

25

Dinh Hoang Thao Nguyen, Nguyen Vu Duy Hau, Truong Quang Dang Khoa and Vo Van Toi, ACTIVITIES OF OXY-HB AND DEOXY-HB ON MOTOR IMAGING AND MOTOR EXECUTION USING NEAR-INFRARED SPECTROSCOPY, Proceedings of the 8thAsian Pacific Conference on Medical and Biological Engineering (APCMBE 2011) – IFMBE Proceedings-Springer. Kuala Lumpur, Malaysia, June 19-23, 2011.N.A. Abu Osman et al. (Eds.): 35, pp. 591–595

 

 

 

26

Ho Quoc Minh Huy, Truong Quang Dang Khoa and Vo Van Toi, INVESTIGATING THE MOZART EFFECT ON BRAIN FUNCTION BY USING NEAR-INFRARED SPECTROSCOPY,Proceedings of the 8thAsian Pacific Conference on Medical and Biological Engineering (APCMBE 2011) – IFMBE Proceedings-Springer. Kuala Lumpur, Malaysia, June 19-23, 2011. N.A. Abu Osman et al. (Eds.): 35, pp. 678–681

 

 

 

27

Tran Nguyen Hoang Thi Tho, Truong Quang Dang Khoa, Vo Van Thanh, Lawrence Le and Vo Van Toi., COMPUTER-AIDED MEASUREMENT OF COBB ANGLE IN SCOLIOSIS MANAGEMENT,                 Proceeding of the 3rdAnnual International Conference in Computational Surgery Houston, Texas-USA, Jan 26-28, 2011

 

 

 

28

Nguyen Thi Minh Huong, Huynh Quang Linh, Truong Quang Dang Khoa, Vo Van Toi, ON CHAOS PROPERTIES OF ELECTROENCEPHALOGRAM TO RECOGNIZE HUMAN BRAIN SEIZURES, Proceedings of the International Workshop on Nonlinear Systems & Advanced Signal Processing, Ho Chi Minh City Sept. 10, 2010

 

 

 

29

Vo Quang Ha, Huynh Quang Linh, Truong Quang Dang Khoa, Vo Van Toi, FRACTAL DIMENSION PROPERTIES OF ONSET EPILEPSY ELECTROENCEPHALOGRAM FOR DETECTION AND PREDICTION,Proceedings of the International Workshop on Nonlinear Systems & Advanced Signal Processing, Ho Chi Minh City Sept. 10, 2010

 

 

 

30

Ho Huu Minh Tam, Truong Quang Dang Khoa, Ngo Thanh Hoan, Nguyen Huynh Minh Tam, Vo Van Toi., EXTRACTING FETAL ELECTROCARDIOGRAM FROM MATERNAL DATA IN PREGNANCY BASED ON NON-LINEAR PROJECTION,Proceedings of the International Workshop on Nonlinear Systems & Advanced Signal Processing, Ho Chi Minh City Sept. 10, 2010

 

 

 

31

Hoa LM, Huan DN, Thao NH, Hoan NT, Khoa TQ, Tam NH and Vo Van Toi, RELATIONSHIP BETWEEN DENTAL OCCLUSION AND ARM STRENGTH, International Federation of Medical and Biological Engineering (IFMBE) Proceedings Series, Springer, Vol. 27, ISSN 1680-0737, p. 265-268, Ho Chi Minh City Jan. 11-14, 2010

 

1680-0737

 

32

B. Dumery, P.A. Grounauer and Vo Van Toi, EYESTRAIN, BLINK RATE AND DRY EYE SYNDROMES OF VIDEO DISPLAY TERMINAL USERS, International Federation of Medical and Biological Engineering (IFMBE) Proceedings Series, Springer, Vol. 27, ISSN 1680-0737, p. 269-272, Ho Chi Minh City Jan. 11-14, 2010

 

1680-0737

 

33

E. Lian, J. Hachadorian, Ngo Thanh Hoan and Vo Van Toi,A NOVEL ELECTRONIC CERVICAL RANGE OF MOTION MEASUREMENT SYSTEM,International Federation of Medical and Biological Engineering (IFMBE) Proceedings Series, Springer, Vol. 27, ISSN 1680-0737, p. 139-142, Ho Chi Minh City Jan. 11-14, 2010

 

1680-0737

 

34

J. Hachadorian, A. Lugo, E. Lian, TQD Khoa, and Vo Van Toi, MEASUREMENT OF THE RANGE OF NECK MOTION: A COMPARATIVE STUDY, International Federation of Medical and Biological Engineering (IFMBE) Proceedings Series, Springer, Vol. 27, ISSN 1680-0737, p. 143-146, Ho Chi Minh City Jan. 11-14, 2010

 

1680-0737

 

35

A. Lugo, TA Vu, NHM Tam, and Vo Van Toi,A LASER HEADSET FOR MEASURING CERVICAL RANGE OF MOTION, International Federation of Medical and Biological Engineering (IFMBE) Proceedings Series, Springer, Vol. 27, ISSN 1680-0737, p. 273-276, Ho Chi Minh City Jan. 11-14, 2010

 

1680-0737

 

36

Nguyen T.K. Cuong, Vo Q. Ha, Nguyen T. M. Huong, Truong Quang Dang Khoa, Nguyen Huynh Minh Tam, Huynh Q. Linh and Vo Van Toi,REMOVING NOISE AND ARTIFACTS FROM EEG USING ADAPTIVE NOISE CANCELATOR AND BLIND SOURCE SEPARATION, International Federation of Medical and Biological Engineering (IFMBE) Proceedings Series, Springer, Vol. 27, ISSN 1680-0737, p. 281-285, Ho Chi Minh City Jan. 11-14, 2010

 

1680-0737

 

37

NTM Huong, TQD Khoa,  NTK Cuong, VQ Ha, NH Pho, LTQ Tuan, NT Hoan, HQ Linh and Vo Van Toi,REMOVING ELECTROENCEPHALOGRAPHIC ARTIFACTS BY INDEPENDENT COMPONENTS ANALYSIS, International Federation of Medical and Biological Engineering (IFMBE) Proceedings Series, Springer, Vol. 27, ISSN 1680-0737, p. 286-289, Ho Chi Minh City Jan. 11-14, 2010

 

1680-0737

 

38

Vu Tran, Mohammed N. Afsar and Toi V. Vo,MICROWAVE COMPLEX PERMITTIVITY MEASUREMENTOF STEM CELL CULTURE MEDIUM, Instrumentation and Measurement Technology Conference (I2MTC ’09), IEEE Proceeedings, p. 319-322

 

 

 

39

Zijing Li, Vu A. Tran, Toi V. Vo, and Mohammed N. Afsar,TRANSMITTANCE AND REFLECTANCE MEASUREMENTS ANDCOMPLEX DIELECTRIC PERMITTIVITY OF LIQUID SOLUTIONSIN MILLIMETER WAVES, in Infrared, Millimeter and Terahertz Waves (IRMMW-THz ‘09), IEEE Proceeding

 

 

 

40

An Dinh, Vo Van Toi and David Kaplan, THE EFFECT OF ELECTROMAGNETIC FIELDS ON STEM CELLS, in BME 2007 The Second International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam Proceedings, Bach Khoa Publishing, p. 357

 

 

 

41

E. Lian, J. Hachadorian, Vo Van Toi and N. Mehta, AN ELECTRONIC CERVICAL RANGE OF MOTION MEASUREMENT SYSTEM in BME 2007 The Second International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam Proceedings, Bach Khoa Publishing, p. 358

 

 

 

2.4. Đăng trên kỷ yếu Hội nghị trong nước( trong 5 năm gần nhất):

TT

Tên tác giả, tên bài viết, tên Hội nghị, thời gian tổ chức, nơi tổ chức

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

Số hiệu

ISBN

Ghi chú

 

IV. CÁC GIẢI THƯỞNG

1. Các giải thưởng Khoa học và Công nghệ

TT

Tên giải thưởng

Nội dung giải thưởng

Nơi cấp

Năm cấp

1

Tufts University Leibner Award for Teaching and Advising Giáo sư giỏi nhất trong năm của đại học. Hoa Kỳ 2005

2

Vinh Danh Nước Việt Mặt Trận Tổ Quốc. Việt Nam 2004

3

Tufts University Hall of Diversity Người khuyến khích hoạt động nghiên cứu khoa học cho người thiểu số. Hoa Kỳ 2007

4

Solar Car Racing Hạng 3 trong cuộc đua xe tự chế chạy bằng năng lượng mặt trời. Hoa Kỳ 2003

2. Bằng phát minh, sáng chế (patent)

TT

Tên bằng

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

Số hiệu

Năm cấp

Nơi cấp

Tác giả/

đồng tác giả

1

US Patent

A new device for determining the characteristics of Leucocytes in Retina Blood Vessel and the size of Foveal Avascular zone

No. 5,640,220

1997

Hoa kỳ

Vo Van Toi and J. Sun

2

US Patent

Eye medication delivery system

No. 5,171,306

1992

Hoa kỳ

Vo Van Toi

3

Swiss Patent

Stimulateur Visuel

No. 596-821

1975

Thụy sĩ

Vo Van Toi

3. Bằng giải pháp hữu ích

TT

Tên giải pháp

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

Số hiệu

Năm cấp

Nơi cấp

Tác giả/

đồng tác giả

4. Ứng dụng thực tiễn và thương mại hoá kết quả nghiên cứu

TT

Tên công nghệ/ giải  pháp hữu ích

đã chuyển giao

Hình thức, quy mô, địa chỉ

áp dụng

Năm chuyển giao

Sản phẩm của đề tài/ dự án

(chỉ ghi mã số)

1

Papillometre – (Visual Stimulator)

Metabo S. A. Lausanne, Switzerland

1983

2

Postimage – (Microstrabismus Detector)

Biomedical Lausanne, Switzerland

1985

3

Electromechanical Visual Stimulator of Pantops M2 (Electroretinography)

Biophysics, Clermont Ferrand, France

1982

4

Automatic Eyedrop Delivery System

Technological Ophthalmic Instruments, Inc., USA

2000