Chương trình đào tạo tích hợp Kỹ sư – Thạc sĩ KTYS (BS-MS)

Chương trình BS-MS là gì

Chương trình BS-MS là chương trình đào tạo tích hợp Kỹ sư-Thạc sĩ nhằm tạo điều kiện cho các sinh viên giỏi và xuất sắc có thể rút ngắn thời gian học đại học và cao học còn 5 năm so với chương trình học thông thường (4 năm Đại học + 1,5-2 năm Cao học) bằng cách công nhận tương đương một số học phần trong chương trình thạc sĩ cho chương trình đại học cùng ngành. Bên cạnh đó, chương trình đào tạo tích hợp Kỹ sư-Thạc sĩ khuyến khích, định hướng sinh viên theo đuổi con đường nghiên cứu khoa học từ bậc đại học. Sau khi hoàn tất chương trình đào tạo tích hợp này, sinh viên sẽ được cấp cả 2 bằng: bằng Kỹ sư và bằng Thạc sĩ do trường Đại học Quốc tế cấp bằng.

Lợi ích của chương trình Đối với người học

Chương trình đào tạo tích hợp Kỹ sư-Thạc sĩ giúp người học tiết kiệm được thời gian và chi phí học tập so với mô hình đào tạo thông thường. Việc rút ngắn thời gian học tập giúp người học có được nhiều cơ hội trong nghề nghiệp cũng như tiếp tục con đường học Tiến sĩ trong nước và nước ngoài, từ đó tăng có thể phát huy khả năng của mình đóng góp cho sự phát triển của xã hội.

Đối tượng, tiêu chí và thời gian xét tuyển

  • Đối tượng dự tuyển của chương trình tích hợp kỹ sư-thạc sĩ là sinh viên đang học ngành Kỹ thuật y sinh do trường Đại học Quốc tế cấp bằng.
  • Người dự tuyển là sinh viên năm 3, năm 4 có điểm trung bình tích lũy đến thời điểm xét tuyển đạt loại khá trở lên (điểm trung bình tích lũy từ 7,0 điểm trở lên, theo thang điểm 10).
  • Thời gian xét tuyển: tại giữa học kỳ 4 của chương trình đào tạo đại học.

ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC- THẠC SĨ

NGÀNH: KỸ THUẬT Y SINH

 Tên ngànhMã số ngànhKhoa quản lý ngành
Ngành Đại họcKỹ thuật Y Sinh7520212Kỹ thuật Y Sinh
Ngành Thạc sĩKỹ thuật Y Sinh8520212Kỹ thuật Y Sinh
Chương trình đào tạo trình độ đại học, ngành Kỹ thuật Y Sinh

Ký hiệu nhóm kiến thức:

Ký hiệuÝ nghĩa
KHTNToán & Khoa học tự nhiên
CTChính trị, Kinh tế, Văn hóa, Xã hội
GDQPGiáo dục quốc phòng
GDTCGiáo dục thể chất
NNNgoại ngữ
CSNCơ sở ngành/Nhóm ngành
CNBBChuyên ngành bắt buộc
CNTCChuyên ngành tự chọn
TCTự chọn tự do

(không yêu cầu phải trong chuyên ngành)

TTTNThực tập tốt nghiệp
LVTNLuận văn tốt nghiệp

Chương trình đào tạo áp dụng cho khóa 2019 trở về sau (tổng số tín chỉ là 151 tín chỉ):

  • Năm học I:
Học kỳ 1 – 18 TCHọc kỳ 2 – 21 TC
MHMôn họcSố TCNhóm MHMôn họcSố TCNhóm
MA001IUCalculus 14KHTNMA003IUCalculus 24KHTN
PH013IUPhysics 1 (Mechanics)2KHTNCH011IUChemistry for Engineers3KHTN
PH014IUPhysics 2 (Thermodynamics)2KHTNCH012IUChemistry Laboratory1KHTN
EN007IUWriting AE12NNEE051IUPrinciples of EE I3CSN
EN008IUListening AE12NNEE052IUPrinciples of EE I Laboratory1CSN
BM050IULab 1A-Biomedical Instrumentations1CSNBM090IUBiology for BME4KHTN
PE015IUTriết học Mác-Lênin3CTEN011UWriting AE22NN
PE016IUKinh tế chính trị Mác-Lênin2CTEN012IUSpeaking AE22NN
PT001IUPhysical Training 10GDTCBM067IULab 1B-Invitro Studies1CSN
Tổng18PT002IUPhysical Training 20GDTC
Tổng21

 

Học kỳ hè – 5 TC
MHMôn họcSố TCNhóm
PE017IUChủ nghĩa Xã hội khoa học2CT
PE008IUCritical Thinking3CSN
  • Năm học II:
Học kỳ 3 – 20 TCHọc kỳ 4 – 20 TC
MHMôn họcSố TCNhóm MHMôn họcSố TCNhóm
MA023IUCalculus 34KHTNMA024IUDifferential Equations4KHTN
CH014IUChemistry for BME3KHTNBM064IUApplied Informatics + Lab4CSN
BM098IUChemistry for BME Lab1KHTNBM082IUBiomaterials4CSN
BM007IUIntroduction to BME4CSNBM___IUTechnical Electives 13CNTC
BM091IUHuman Anatomy and Physiology3CSNBM___IUTechnical Electives 24CNTC
BM052IUDesign 2A- Electronic Design1CSNBM017IUDesign 2B- Medical Instrumentation1CSN
PE018IULịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam2CTTổng20
PE019IUHo Chi Minh’s Thoughts2CT
Tổng20    

 

Học kỳ hè – 0 TC
MHMôn họcSố TCNhóm
Military Training0GDQP
  • Năm học III:
Học kỳ 5 – 18 TCHọc kỳ 6 – 21 TC
MHMôn họcSố TCNhóm MHMôn họcSố TCNhóm
BM005IUStatistics for Health Science3CNBB_____IUFree Elective 13TC
BM101IUMechanical design and manufacturing processes in biomedical engineering2CNBBBM008IUBioethics3CNBB
BM102IUMechanical design and manufacturing processes in biomedical engineering Lab2CNBBBM030IUMachine Design3CNBB
BM011IUEngineering Challenges in Medicine I3CNBBBM096IUAI for healthcare3CNBB
BM___IUTechnical Electives 33CNTCBM___IUTechnical Electives 54CNTC
BM___IUTechnical Electives 44CNTCBM___IUTechnical Electives 6 (*)4CNTC
BM068IUProject 11CNBBBM069IUProject 21CNBB
Tổng18 Tổng21

(*): Khối kiến thức/môn học đại học được xét miễn khi học khối kiến thức/môn học Thạc sĩ. Xem bảng trong mục 3.

Học kỳ hè – 3 TC
MHMôn họcSố TCNhóm
BM020IUInternship3TTTN
  • Năm học IV:
Học kỳ 7 – 15 TCHọc kỳ 8 – 10 TC
MHMôn họcSố TCNhóm MHMôn họcSố TCNhóm
_____IUFree Elective 2 (*)3TCBM004IUThesis research10LVTN
BM009IUBME Capstone Design + Lab4CNBBTổng10
BM013IUEntrepreneurship in Biomedical Engineering3CNBB 
BM003IUPre-thesis1CNBB  
BM___IUTechnical Electives 7 (*)4CNTC
Tổng15

 

(*): Khối kiến thức/môn học đại học được xét miễn khi học khối kiến thức/môn học Thạc sĩ. Xem bảng trong mục 3.

Danh sách các môn học tự chọn chuyên ngành (áp dụng chung cho tất cả các khóa)

Bảng 1: Danh sách môn học tự chọn chuyên ngành (Technical Electives)

STTMã MHTên môn họcSố tín chỉ
SLTTH
1BM060IUDigital Systems330
2BM061IUDigital Systems Lab101
3BM062IUMicro-electronic Devices330
4BM063IUMicro-electronic Devices Laboratory101
5BM089IUElectronic Devices for Biomedical Design431
6BM033IUInformation Technology in the Health Care System330
7BM070IUInformation Technology in the Health Care System Lab101
8BM075IUBiomedical Photonics330
9BM076IUBiomedical Photonics Lab101
10BM058IUBiomedical Image Processing431
11BM072IUComputational Model in Medicine431
12BM073IUMedical Imaging431
13BM074IUBrain – Computer Interface431
14BM071IUComputer Aided Diagnosis431
15BM077IUPharmaceutical Engineering 1431
16BM078IUPharmaceutical Engineering 2431
17BM079IUPrinciple of Pharmacokinetics431
18BM080IUNanotechnology for Drug Delivery Systems431
19BM081IUDrug Delivery Systems431
20BM010IUBiosignal Processing431
21BM083IUApplications of Biomaterials in Regenerative Medicine431
22BM084IUBiocompatibility and Biodegradation of Biomaterials431
23BM085IUCharacterization and Properties of Biomaterials431
24BM086IUMethods and Process in Fabrication of Scaffold431
25BM092IUCell/Tissue – Biomaterial interaction431
26BM093IUTissue engineering I431
27BM094IUPrinciple of clinical tests and instrumentation431
28BM012IUEngineering Challenges in Medicine II330
29PE014IUEnvironmental Science330
30BM097IUPrinciples of Neuroengineering431
31BM098IUStem Cell Technology431
Chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ, ngành Kỹ thuật Y sinh:

Ký hiệu nhóm kiến thức:

Ký hiệuÝ nghĩa
KTBSKiến thức bổ sung
KTC BBKiến thức chung bắt buộc
KTC TCKiến thức chung tự chọn
KTCN BBChuyên ngành bắt buộc
KTCN TCChuyên ngành tự chọn
LVThSLuận văn thạc sĩ

 

  • Chương trình thạc sĩ nghiên cứu: tổng số tín chỉ là 45
  • Năm học I:
Học kỳ 1 – 11 TCHọc kỳ 2 – 31 TC
MHMôn họcSố TCNhóm MHMôn họcSố TCNhóm
BM600Phương pháp luận NCKH trong KTYS (Research Methodology in Biomedical Engineering) (*)3KTCN BBBM646Luận văn (Thesis)31LVThS
BM601Tiến Bộ Trong Kỹ Thuật Y Sinh (Progress in Biomedical Engineering) (*)4KTCN BBTổng31
BM602Thách Thức Kỹ Thuật Trong Y Khoa (Engineering Challenge in Medicine) (*)4KTCN BB
Tổng11

 

  • Năm học II:
Học kỳ 4 – 4 TC
MHMôn họcSố TCNhóm
PE505Triết học (Philosophy)3KTC BB
Tổng3 

(*): Khối kiến thức/môn học Thạc sĩ mà sinh viên học, nếu đạt sẽ được dùng để xét miễn khối kiến thức/môn học đại học trong CTĐT đại học tại mục 1. Xem bảng trong mục 3.

  • Chương trình thạc sĩ định hướng nghiên cứu: tổng số tín chỉ là 45
  • Năm học I:
Học kỳ 1 – 14 TCHọc kỳ 2 – 15 TC
MHMôn họcSố TCNhóm MHMôn họcSố TCNhóm
BM600Phương pháp luận NCKH trong KTYS (Research Methodology in Biomedical Engineering) (*)3KTCN BBBM6__Môn tự chọn chuyên ngành 23KTCN TC
BM601Tiến Bộ Trong Kỹ Thuật Y Sinh (Progress in Biomedical Engineering) (*)4KTCN BBBM6__Môn tự chọn chuyên ngành 33KTCN TC
BM602Thách Thức Kỹ Thuật Trong Y Khoa (Engineering Challenge in Medicine) (*)4KTCN BBBM6__Môn tự chọn chuyên ngành 43KTCN TC
BM6__Môn tự chọn chuyên ngành 13KTCN TCBM6__Môn tự chọn chuyên ngành 53KTCN TC
Tổng14BM6__Môn tự chọn chuyên ngành 63KTCN TC
Tổng15
  • Năm học II:
Học kỳ 3 – 16 TC
MHMôn họcSố TCNhóm
BM645Luận văn (Thesis)13LVThS
PE505Triết học (Philosophy)3KTC BB
Tổng16 

(*): Khối kiến thức/môn học Thạc sĩ mà sinh viên học, nếu đạt sẽ được dùng để xét miễn khối kiến thức/môn học đại học trong CTĐT đại học tại mục 1. Xem bảng trong mục 3.

 

Danh sách các môn học tự chọn chuyên ngành dành cho chương trình định hướng nghiên cứu:

Học viên chọn một trong 5 chuyên ngành (Chuyên Ngành Thiết Bị Y Tế, Chuyên Ngành Tín Hiệu và Hình Ảnh Y Sinh, Chuyên ngành Kỹ Thuật Dược, Chuyên Ngành Y Học Tái Tạo, Chuyên Ngành Kinh Thầu Y Sinh) và phải học 6 môn học tự chọn được liệt kê cho chuyên ngành đã chọn.

Mã MHTên môn họcSố tín chỉ
SLTTH
Chuyên Ngành Thiết Bị Y Tế
BM603Thiết kế thiết bị y tế (Medical Instrument Design)321
BM604Thiết kế thiết bị y tế cho các nước đang phát triển (Design of Medical devices for the Developing Countries)321
BM605Cảm biến y sinh (Biosensors )321
BM606Xử Lý Tín Hiệu Y Sinh Nâng Cao (Advanced Biosignal Processing)321
BM607Xử Lý Ảnh Y Sinh Nâng Cao (Advanced Bioimage Processing)321
BM608Kiểm định thiết bị y tế (Quality Control for Medical Devices)321
BM609Kỹ thuật truyền dữ liệu trong y tế viễn thông. (Data transmission technology in Telemedicine)321
BM610Xử Lý Ảnh Siêu Âm (Ultrasound Image Processing)321
BM612Giao Diện Não Bộ Và Máy Tính (Brain Computer Interface)321
BM616Thị Giác Máy Tính (Computer Vision)321
Chuyên Ngành Tín Hiệu và Hình Ảnh Y Sinh
BM605Cảm biến y sinh (Biosensors )321
BM606Xử Lý Tín Hiệu Y Sinh Nâng Cao (Advanced Biosignal Processing)321
BM607Xử Lý Ảnh Y Sinh Nâng Cao (Advanced Bioimage Processing)321
BM610Xử Lý Ảnh Siêu Âm (Ultrasound Image Processing)321
BM611Khoa học về nhận thức và não bộ (Brain and Cognitive Sciences)321
BM612Giao Diện Não Bộ Và Máy Tính (Brain Computer Interface)321
BM613Các Phương Pháp Điện Toán Trong Kỹ Thuật Y Sinh (Computational Methods in Biomedical Engineering)321
BM614Phẫu Thuật Điện Toán Nâng Cao (Advanced Computational Surgery)321
BM615Nhận Dạng Mẫu và Máy Học (Pattern Recognition and Machine Learning)321
BM616Thị Giác Máy Tính (Computer Vision)321
BM617Thống Kê Cho Khoa Học Về Nhận Thức Và Não Bộ (Statistics For Brain And Cognitive Sciences)321
Chuyên ngành Kỹ Thuật Dược
BM618Kỹ Thuật và Cách Thiết Kế Công Thức Bào Chế (Pharmaceutics-Dosage Form and Design)321
BM619Thiết Kế Hệ Phóng Thích Thuốc Có Kiểm Soát (Design Of Controlled Release Drug Delivery Systems)321
BM620Thiết Kế Hệ Phóng Thích Thuốc Có Kiểm Soát Đường Uống (Design of Oral Controlled Release Drug Delivery Systems)321
BM621Hệ Vận Chuyển Thuốc Nano 1 (Nanoparticulate Drug Delivery Systems 1)321
BM622Hệ Vận Chuyển Thuốc Nano 2 (Nanoparticulate Drug Delivery Systems 2)321
BM623Nghiên Cứu Các Hệ Vận Chuyển Thuốc Tiên Tiến (Drug Delivery Research Advances)321
BM624Công Nghệ Nano Cho Các Hệ Vận Chuyển Thuốc Tiên Tiến (Nanotechnology For Advanced Drug Delivery Systems )   321
BM625Hệ Vận Chuyển Thuốc Điều Trị Ung Thư (Drug Delivery Systems In Cancer Therapy)   321
BM626Nguyên Lý Cơ Bản Dược Động Học Và Hệ Vận Chuyển  Thuốc (Principles Of Pharmacokinetics And Drug Delivery)                               321
BM627Nguyên Lý Cơ Bản Kỹ Thuật Dược (Principles Of Pharmaceutical Engineering ) 321
Chuyên Ngành Y Học Tái Tạo
BM628Vật Liệu Sinh Học Và Kỹ Thuật Y Sinh (Biomaterials and Biomedical Engineering)321
BM629Tính Chất Và Đặc Điểm Của Vật Liệu Sinh Học (Characterization and Properties Of Biomaterials)321
BM630Ứng Dụng Của Vật Liệu Sinh Học Trong Chữa Trị Bệnh (Biomaterials for Clinical Applications)321
BM631Tương Hợp Và Phân Hủy Sinh Học Của Vật Liệu (Biocompatibility and Biodegradation Of Biomaterials)321
BM632Quy Trình Và Phương Pháp Tổng Hơp Vật Liệu Sinh Học (Methods and Process In Fabrication of Biomaterials)321
BM633Cơ Chế Sinh Học Phân Tử, Mô Và Tế Bào (Molecular, Cellular and Tissue Biomechanics)321
BM634Nguyên Tắc Thực Hành Mô Trong Y Học Tái Tạo (The Principles and Practice of Tissue Engineering and Regenerative Medicine)321
BM635Mô Cơ Học (Tissue Mechanics)    321
BM636Thực Hành Trong Phòng Lab (In vitro Studies)321
BM637Thực Hành Trên Động Vật (Ex vivo and In vivo Studies)321
BM638Mô Cấu Trúc Và Chức Năng (Tissue: General Features and Functions)321
Chuyên Ngành Kinh Thầu Y Sinh
BM639Kinh Thầu trong Kỹ Thuật Y Sinh (Entrepreneurship in Biomedical Engineering)321
BM640Kỹ Năng Lãnh Đạo Kinh Doanh Áp Dụng trong Kinh Thầu

(Applied Business Leadership Skills for Entrepreneurship)

321
BM641Tài Chính và Kế Toán trong Kinh Thầu

(Finance and Accounting for Entrepreneurship)

321
BM642Vai Trò của Kỹ Thuật trong Kinh Doanh

(The Role of Engineering in Business )

321
BM643Giới Thiệu Tổng Quan về các Thiết Bị Y Tế và Thị Trường của chúng

(Medical Devices: Issues and markets)

321
BM644Những Vấn Đề trong Lĩnh Vực Y Tế tại Việt Nam (Issues in Vietnam’s Healthcare Sector)321
Danh sách các môn học/khối kiến thức của chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ giảng dạy trong phần trình độ đại học:

Khi sinh viên học, đạt môn học/khối kiến thức trong CTĐT Thạc sĩ, các môn học/khối kiến thức này sẽ được dùng để xét miễn khối kiến thức/môn học đại học trong CTĐT đại học tại mục 1, cụ thể như sau:

Đối với sinh viên đại học Khoá 2018
Chương trình đào tạo Thạc sĩChương trình đào tạo đại học
MHMôn họcSố TCNhóm MHMôn họcSố TCNhóm
Nhóm kiến thức/môn học 1 (3 tín chỉ)
BM600Phương Pháp Luận NCKH trong KTYS (Research Methodology in Biomedical Engineering)3KTCN BBBM068IUProject 11CNBB
BM069IUProject 21CNBB
Nhóm kiến thức/môn học 2 (8 tín chỉ)
BM601Tiến Bộ trong KTYS (Progress in Biomedical Engineering)4KTCN BBBM___IUTechnical Electives4CNTC
BM602Thách Thức Kỹ Thuật trong Y Khoa (Advanced Engineering Challenge in Medicine)4KTCN BBBM011IUEngineering Challenges in Medicine I3CNBB

 

Đối với sinh viên đại học Khoá 2019 trở về sau
Chương trình đào tạo Thạc sĩChương trình đào tạo đại học
MHMôn họcSố TCNhóm MHMôn họcSố TCNhóm
Nhóm kiến thức/môn học 1 (3 tín chỉ)
BM600Phương Pháp Luận NCKH trong KTYS (Research Methodology in Biomedical Engineering)3KTCN BB___IUFree Electives3TC
Nhóm kiến thức/môn học 2 (8 tín chỉ)
BM601Tiến Bộ trong KTYS (Progress in Biomedical Engineering)4KTCN BBBM___IUTechnical Electives4CNTC
BM602Thách Thức Kỹ Thuật trong Y Khoa (Advanced Engineering Challenge in Medicine)4KTCN BBBM___IUTechnical Electives4CNTC
Đối tượng, tiêu chí và thời gian xét tuyển
  • Người dự tuyển là sinh viên năm 3 và năm 4 với số tín chỉ tích lũy tại thời điểm xét ³ 65 tín chỉ (sau khi kết thúc học kì 4 của chương trình học đại học)
  • Có điểm trung bình tích lũy đến thời điểm xét tuyển đạt loại khá trở lên (điểm trung bình tích lũy ³ 70 điểm trở lên theo thang điểm 100).
  • Thời gian xét tuyển: mỗi năm 2 lần, trước thời gian đăng kí môn học ở mỗi học kì chính của năm học của chương trình đào tạo đại học.
Cách thức đăng ký tham gia chương trình (Dành cho Đợt học kì 1 năm học 2021-2022)

Bước 1: Nộp đơn đăng ký tham gia chương trình từ ngày 26/7 – 09/8/2021 bản scan (sinh viên in mẫu đơn, điền thông tin, ký và scan) về email: ntthanh@hcmiu.edu.vn với chủ đề mail [BSMS2019 – Đăng ký chương trình] Don-dang-ky-BSMS

Bước 2: Theo dõi kết quả xét duyệt từ ngày 23 – 27/8/2021 trên trang web: oga.hcmiu.edu.vn và email đăng ký

Bước 3: Phản hồi email xác nhận tham dự chương trình (nếu được thông báo đủ điều kiện tham gia). In đơn đăng ký ở Bước 1 và phiếu xác nhận tham gia chương trình ĐH-ThS nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo Sau Đại học – Phòng O2.609 từ ngày 06 – 15/9/2021 (thời gian có thể thay đổi tùy vào tình hình dịch bệnh)

Bước 4: Học viên được cấp tài khoản mã học viên. Ở học kỳ đầu tiên, yêu cầu về đăng ký môn học sẽ được gửi qua email và Phòng ĐTSĐH sẽ hỗ trợ học viên BSMS đăng ký. Học kỳ 1 năm học 2021 – 2022 dự kiến bắt đầu từ 06/9/2021.

Sau khi đăng ký môn học cao học, sinh viên không cần đăng ký những môn học đại học được xét miễn tương ứng.

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ:

– Phòng Đào tạo Sau Đại học: ThS. Nguyễn Thị Thanh (Ms); Email: ntthanh@hcmiu.edu.vn; Điện thoại: 028 3724 4207 –  Nội bộ: 3120

– Khoa Kỹ thuật Y Sinh: TS. Vòng Bính Long; Email: vblong@hcmiu.edu.vn; Điện thoại: 028 3724 4207 – Nội bộ: 3236