Chương trình Thạc sĩ

1. Thông tin chung về chương trình đào tạo
2. Loại chương trình đào tạo
3. Khung chương trình
4. Khung chương trình đào tạo chi tiết (1)
4. Khung chương trình đào tạo chi tiết (2)
1. Thông tin chung về chương trình đào tạo
  • Tên ngành đào tạo:

+     Tiếng Việt:              Kỹ Thuật Y Sinh (viết tắt KTYS)

+     Tiếng Anh:              Biomedical Engineering

  • Mã số ngành đào tạo: 8520212
  • Loại hình đào tạo: Thạc sĩ
  • Thời gian đào tạo: 1,5 năm – 2 năm
  • Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:

+     Tiếng Việt:                 Thạc sĩ Kỹ Thuật Y Sinh

+     Tiếng Anh:                 Master of Engineering in Biomedical Engineering

  • Quy mô đào tạo: 10 học viên/năm
  • Hình thức đào tạo: Toàn thời gian
  • Đơn vị đào tạo: Khoa Kỹ Thuật Y Sinh, trường Đại Học Quốc Tế, Đại Học Quốc gia Hồ Chí Minh
  • Ngôn ngữ giảng dạy và nghiên cứu: Tiếng Anh
2. Loại chương trình đào tạo
  • Chương trình nghiên cứu (phương thức 1)
  • Chương trình định hướng nghiên cứu (phương thức 2)
3. Khung chương trình

A.   Thời gian đào tạo

Đối tượng người học

Số tín chỉ tốt nghiệp

ở bậc đại học

Thời gian đào tạo

chính thức

Nhóm đối tượng 1 (NĐT1)

≥ 135 tín chỉ

 ≥ 1,5 năm

Nhóm đối tượng 2

 (NĐT2)

≥ 120 tín chỉ

2 năm

 

B.    Cấu trúc chương trình đào tạo

Loại chương trình

Đối tượng

Tổng số tín chỉ

Số tín chỉ

KT

bổ sung

KT chung

KT

bắt buộc

KT

 tự chọn

Luận văn

Phương thức 1

 

ĐT1

45

-

03

11

-

31

ĐT2

60

15

03

11

-

31

Phương thức 2

 

ĐT1

45

-

03

11

18

13

ĐT2

60

15

03

11

18

13

 

4. Khung chương trình đào tạo chi tiết (1)

A.   Chương trình nghiên cứu cho đối tượng 1

TT

môn học

Môn học

Khối lượng CTĐT

(số tín chỉ)

Học kì

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/ thí nghiệm

A

Khối kiến thức bổ sung

-

-

-

-

B

Khối kiến thức chung

3

3

0

 

1

PE505

Triết học (Philosophy)

3

3

0

1

C

Khối kiến thức bắt buộc

11

6

5

 

2

BM600

Phương Pháp Luận NCKH trong KTYS (Research Methodology in Biomedical Engineering)

3

2

1

1

3

BM601

Tiến Bộ trong KTYS (Progress in Biomedical Engineering)

4

2

2

1

4

BM602

Thách Thức Kỹ Thuật trong Y Khoa (Advanced Engineering Challenge in Medicine)

4

2

2

1

D

Khối kiến thức tự chọn

 

 

 

 

E

Học phần Luận văn

31

0

31

 

5

BM646

Luận văn Thạc sĩ (Thesis)

31

0

31

2,3

 

Tổng cộng

45

9

36

 

 

B.   Chương trình nghiên cứu cho đối tượng 2

 

TT

môn học

Môn học

Khối lượng CTĐT

(số tín chỉ)

Học kì

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/ thí nghiệm

A

Khối kiến thức bổ sung

15

10

5

 

1

BM603

Thiết kế thiết bị y tế (Medical Instrument Design)

3

2

1

1

2

BM605

Cảm biến y sinh (Biosensors)

3

2

1

1

3

BM606

Xử Lý Tín Hiệu Y Sinh Nâng Cao (Advanced Biosignal Processing)

3

2

1

1

4

BM618

Kỹ Thuật và Cách Thiết Kế Công Thức Bào Chế (Pharmaceutics-Dosage Form and Design)

3

2

1

1

5

BM628

Vật Liệu Sinh Học Và Kỹ Thuật Y Sinh (Biomaterials and Biomedical Engineering)

3

2

1

1

B

Khối kiến thức chung

 

 

 

 

6

PE505

Triết học (Philosophy)

3

3

0

2

C

Khối kiến thức bắt buộc

11

6

5

 

7

BM600

Phương Pháp Luận NCKH trong KTYS (Research Methodology in Biomedical Engineering)

3

2

1

2

8

BM601

Tiến Bộ trong KTYS (Progress in Biomedical Engineering)

4

2

2

2

9

BM602

Thách Thức Kỹ Thuật trong Y Khoa (Advanced Engineering Challenge in Medicine)

4

2

2

2

D

Khối kiến thức tự chọn

 

 

 

 

E

Học phần Luận văn

 

 

 

 

10

BM646

Luận văn Thạc sĩ (Thesis)

31

0

31

3,4

 

Tổng cộng

60

 

 

 

 

C.    Chương trình định hướng nghiên cứu cho đối tượng 1

TT

môn học

Môn học

Khối lượng CTĐT

(số tín chỉ)

Học kì

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/ thí nghiệm

A

Khối kiến thức bổ sung

-

-

-

 

B

Khối kiến thức chung

 

 

 

 

1

PE505

Triết học (Philosophy)

3

0

3

 

C

Khối kiến thức bắt buộc

11

6

5

 

2

BM600

Phương Pháp Luận NCKH trong KTYS (Research Methodology in Biomedical Engineering)

3

2

1

2

3

BM601

Tiến Bộ trong KTYS (Progress in Biomedical Engineering)

4

2

2

2

4

BM602

Thách Thức Kỹ Thuật trong Y Khoa (Advanced Engineering Challenge in Medicine)

4

2

2

2

D

Khối kiến thức tự chọn

18

12

6

 

D.1

Môn học lựa chọn bắt buộc 

(Chọn 4 môn của một chuyên ngành)

12

8

4

3

 

Chuyên Ngành Thiết Bị Y Tế

 

 

 

 

5

BM603

Thiết kế thiết bị y tế (Medical Instrument Design)

3

2

1

 

6

BM604

Thiết kế thiết bị y tế cho các nước đang phát triển (Design of Medical devices for the Developing Countries)

3

2

1

 

7

BM605

Cảm biến y sinh (Biosensors)

3

2

1

 

8

BM606

Xử Lý Tín Hiệu Y Sinh Nâng Cao (Advanced Biosignal Processing)

3

2

1

 

9

BM607

Xử Lý Ảnh Y Sinh Nâng Cao (Advanced Bioimage Processing)

3

2

1

 

10

BM608

Kiểm định thiết bị y tế (Quality Control for Medical Devices)

3

2

1

 

11

BM609

Kỹ thuật truyền dữ liệu trong y tế viễn thông. (Data transmission technology in Telemedicine) 

3

2

1

 

12

BM610

Xử Lý Ảnh Siêu Âm (Ultrasound Image Processing)

3

2

1

 

13

BM612

Giao Diện Não Bộ Và Máy Tính (Brain Computer Interface)

3

2

1

 

14

BM616

Thị Giác Máy Tính (Computer Vision)

3

2

1

 

 

Chuyên Ngành Tín Hiệu và Hình Ảnh Y Sinh

 

 

 

 

15

BM605

Cảm biến y sinh (Biosensors )

3

2

1

 

16

BM606

Xử Lý Tín Hiệu Y Sinh Nâng Cao (Advanced Biosignal Processing)

3

2

1

 

17

BM607

Xử Lý Ảnh Y Sinh Nâng Cao (Advanced Bioimage Processing)

3

2

1

 

18

BM610

Xử Lý Ảnh Siêu Âm (Ultrasound Image Processing)

3

2

1

 

19

BM611

Khoa học về nhận thức và não bộ (Brain and Cognitive Sciences)

3

2

1

 

20

BM612

Giao Diện Não Bộ Và Máy Tính (Brain Computer Interface)

3

2

1

 

21

BM613

Các Phương Pháp Điện Toán Trong Kỹ Thuật Y Sinh (Computational Methods in Biomedical Engineering)

3

2

1

 

22

BM614

Phẫu Thuật Điện Toán Nâng Cao  (Advanced Computational Surgery)

3

2

1

 

23

BM615

Nhận Dạng Mẫu và Máy Học (Pattern Recognition and Machine Learning)

3

2

1

 

24

BM616

Thị Giác Máy Tính  (Computer Vision)

3

2

1

 

25

BM617

Thống Kê Cho Khoa Học Về Nhận Thức Và Não Bộ (Statistics For Brain And Cognitive Sciences)

3

2

1

 

 

Chuyên ngành Kỹ Thuật Dược

 

 

 

 

26

BM618

Kỹ Thuật và Cách Thiết Kế Công Thức Bào Chế (Pharmaceutics-Dosage Form and Design)

3

2

1

 

27

BM619

Thiết Kế Hệ Phóng Thích Thuốc Có Kiểm Soát (Design Of Controlled Release Drug Delivery Systems)

3

2

1

 

28

BM620

Thiết Kế Hệ Phóng Thích Thuốc Có Kiểm Soát Đường Uống (Design of Oral Controlled Release Drug Delivery Systems)

3

2

1

 

29

BM621

Hệ Vận Chuyển Thuốc Nano 1 (Nanoparticulate Drug Delivery Systems 1)

3

2

1

 

30

BM622

Hệ Vận Chuyển Thuốc Nano 2 (Nanoparticulate Drug Delivery Systems 2)

3

2

1

 

31

BM623

Nghiên Cứu Các Hệ Vận Chuyển Thuốc Tiên Tiến (Drug Delivery Research Advances)

3

2

1

 

32

BM624

Công Nghệ Nano Cho Các Hệ Vận Chuyển Thuốc Tiên Tiến (Nanotechnology For Advanced Drug Delivery Systems )  

3

2

1

 

33

BM625

Hệ Vận Chuyển Thuốc Điều Trị Ung Thư (Drug Delivery Systems In Cancer Therapy)  

3

2

1

 

34

BM626

Nguyên Lý Cơ Bản Dược Động Học Và Hệ Vận Chuyển  Thuốc (Principles Of Pharmacokinetics And Drug Delivery    )                              

3

2

1

 

35

BM627

Nguyên Lý Cơ Bản Kỹ Thuật Dược (Principles Of Pharmaceutical Engineering )

3

2

1

 

 

Chuyên Ngành Y Học Tái Tạo

 

 

 

 

36

BM628

Vật Liệu Sinh Học Và Kỹ Thuật Y Sinh (Biomaterials and Biomedical Engineering)

3

2

1

 

37

BM629

Tính Chất Và Đặc Điểm Của Vật Liệu Sinh Học (Characterization and Properties Of Biomaterials)

3

2

1

 

38

BM630

Ứng Dụng Của Vật Liệu Sinh Học Trong Chữa Trị Bệnh (Biomaterials for Clinical Applications)

3

2

1

 

39

BM631

Tương Hợp Và Phân Hủy Sinh Học Của Vật Liệu (Biocompatibility and Biodegradation Of Biomaterials)

3

2

1

 

40

BM632

Quy Trình Và Phương Pháp Tổng Hơp Vật Liệu Sinh Học (Methods and Process In Fabrication of Biomaterials)

3

2

1

 

41

BM633

Cơ Chế Sinh Học Phân Tử, Mô Và Tế Bào (Molecular, Cellular and Tissue Biomechanics)

3

2

1

 

42

BM634

Nguyên Tắc Thực Hành Mô Trong Y Học Tái Tạo (The Principles and Practice of Tissue Engineering and Regenerative Medicine)

3

2

1

 

43

BM635

Mô Cơ Học(Tissue Mechanics)         

3

2

1

 

44

BM636

Thực Hành Trong Phòng Lab (In vitro Studies)

3

2

1

 

45

BM637

Thực Hành Trên Động Vật     (Ex vivo and In vivo Studies)

3

2

1

 

46

BM638

Mô Cấu Trúc Và Chức Năng (Tissue: General Features and Functions)

3

2

1

 

 

Chuyên Ngành Kinh Thầu Y Sinh

 

 

 

 

47

BM639

Kinh Thầu trong Kỹ Thuật Y Sinh (Entrepreneurship in Biomedical Engineering)

3

2

1

 

48

BM640

Kỹ Năng Lãnh Đạo Kinh Doanh Áp Dụng trong Kinh Thầu (Applied Business Leadership Skills for Entrepreneurship)

3

2

1

 

49

BM641

Tài Chính và Kế Toán trong Kinh Thầu (Finance and Accounting for Entrepreneurship)

3

2

1

 

50

BM642

Vai Trò của Kỹ Thuật trong Kinh Doanh (The Role of Engineering in Business )

3

2

1

 

51

BM643

Giới Thiệu Tổng Quan về các Thiết Bị Y Tế và Thị Trường của chúng (Medical Devices: Issues and markets)

3

2

1

 

52

BM644

Những Vấn Đề trong Lĩnh Vực Y Tế tại Việt Nam (Issues in Vietnam’s Healthcare Sector)

3

2

1

 

 

Môn học lựa chọn tự do 

(Chọn 2 môn trong các chuyên ngành khác)

6

4

2

3

E

Học phần Luận văn

 

 

 

 

53

BM645

Luận văn Thạc sĩ (Thesis)

13

0

13

4

 

Tổng cộng

45

 

 

 

4. Khung chương trình đào tạo chi tiết (2)

D.    Chương trình định hướng nghiên cứu cho đối tượng 2

 

TT

môn học

Môn học

Khối lượng CTĐT

(số tín chỉ)

Học kì

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/ thí nghiệm

A

Khối kiến thức bổ sung

15

10

5

 

1

BM603

Thiết kế thiết bị y tế (Medical Instrument Design)

3

2

1

1

2

BM605

Cảm biến y sinh (Biosensors)

3

2

1

1

3

BM606

Xử Lý Tín Hiệu Y Sinh Nâng Cao (Advanced Biosignal Processing)

3

2

1

1

4

BM618

Kỹ Thuật và Cách Thiết Kế Công Thức Bào Chế (Pharmaceutics-Dosage Form and Design)

3

2

1

1

5

BM628

Vật Liệu Sinh Học Và Kỹ Thuật Y Sinh (Biomaterials and Biomedical Engineering)

3

2

1

1

B

Khối kiến thức chung

 

 

 

 

6

PE505

Triết học (Philosophy)

3

0

3

2

C

Khối kiến thức bắt buộc

11

6

5

 

7

BM600

Phương Pháp Luận NCKH trong KTYS (Research Methodology in Biomedical Engineering)

3

2

1

2

8

BM601

Tiến Bộ trong KTYS (Progress in Biomedical Engineering)

4

2

2

2

9

BM602

Thách Thức Kỹ Thuật trong Y Khoa (Advanced Engineering Challenge in Medicine)

4

2

2

2

D

Khối kiến thức tự chọn

18

12

6

 

D.1

Môn học lựa chọn bắt buộc 

(Chọn 4 môn của một chuyên ngành)

12

8

4

3

 

Chuyên Ngành Thiết Bị Y Tế

 

 

 

 

10

BM603

Thiết kế thiết bị y tế (Medical Instrument Design)

3

2

1

 

11

BM604

Thiết kế thiết bị y tế cho các nước đang phát triển (Design of Medical devices for the Developing Countries)

3

2

1

 

12

BM605

Cảm biến y sinh (Biosensors )

3

2

1

 

13

BM606

Xử Lý Tín Hiệu Y Sinh Nâng Cao (Advanced Biosignal Processing)

3

2

1

 

14

BM607

Xử Lý Ảnh Y Sinh Nâng Cao (Advanced Bioimage Processing)

3

2

1

 

15

BM608

Kiểm định thiết bị y tế (Quality Control for Medical Devices)

3

2

1

 

16

BM609

Kỹ thuật truyền dữ liệu trong y tế viễn thông. (Data transmission technology in Telemedicine) 

3

2

1

 

17

BM610

Xử Lý Ảnh Siêu Âm (Ultrasound Image Processing)

3

2

1

 

18

BM612

Giao Diện Não Bộ Và Máy Tính (Brain Computer Interface)

3

2

1

 

19

BM616

Thị Giác Máy Tính (Computer Vision)

3

2

1

 

 

Chuyên Ngành Tín Hiệu và Hình Ảnh Y Sinh

 

 

 

 

20

BM605

Cảm biến y sinh (Biosensors )

3

2

1

 

21

BM606

Xử Lý Tín Hiệu Y Sinh Nâng Cao (Advanced Biosignal Processing)

3

2

1

 

22

BM607

Xử Lý Ảnh Y Sinh Nâng Cao (Advanced Bioimage Processing)

3

2

1

 

23

BM610

Xử Lý Ảnh Siêu Âm (Ultrasound Image Processing)

3

2

1

 

24

BM611

Khoa học về nhận thức và não bộ (Brain and Cognitive Sciences)

3

2

1

 

25

BM612

Giao Diện Não Bộ Và Máy Tính (Brain Computer Interface)

3

2

1

 

26

BM613

Các Phương Pháp Điện Toán Trong Kỹ Thuật Y Sinh (Computational Methods in Biomedical Engineering)

3

2

1

 

27

BM614

Phẫu Thuật Điện Toán Nâng Cao  (Advanced Computational Surgery)

3

2

1

 

28

BM615

Nhận Dạng Mẫu và Máy Học (Pattern Recognition and Machine Learning)

3

2

1

 

29

BM616

Thị Giác Máy Tính  (Computer Vision)

3

2

1

 

30

BM617

Thống Kê Cho Khoa Học Về Nhận Thức Và Não Bộ (Statistics For Brain And Cognitive Sciences)

3

2

1

 

 

Chuyên ngành Kỹ Thuật Dược

 

 

 

 

31

BM618

Kỹ Thuật và Cách Thiết Kế Công Thức Bào Chế (Pharmaceutics-Dosage Form and Design)

3

2

1

 

32

BM619

Thiết Kế Hệ Phóng Thích Thuốc Có Kiểm Soát (Design Of Controlled Release Drug Delivery Systems)

3

2

1

 

33

BM620

Thiết Kế Hệ Phóng Thích Thuốc Có Kiểm Soát Đường Uống (Design of Oral Controlled Release Drug Delivery Systems)

3

2

1

 

34

BM621

Hệ Vận Chuyển Thuốc Nano 1 (Nanoparticulate Drug Delivery Systems 1)

3

2

1

 

35

BM622

Hệ Vận Chuyển Thuốc Nano 2 (Nanoparticulate Drug Delivery Systems 2)

3

2

1

 

36

BM623

Nghiên Cứu Các Hệ Vận Chuyển Thuốc Tiên Tiến (Drug Delivery Research Advances)

3

2

1

 

37

BM624

Công Nghệ Nano Cho Các Hệ Vận Chuyển Thuốc Tiên Tiến (Nanotechnology For Advanced Drug Delivery Systems )  

3

2

1

 

38

BM625

Hệ Vận Chuyển Thuốc Điều Trị Ung Thư (Drug Delivery Systems In Cancer Therapy)  

3

2

1

 

39

BM626

Nguyên Lý Cơ Bản Dược Động Học Và Hệ Vận Chuyển  Thuốc (Principles Of Pharmacokinetics And Drug Delivery    )                              

3

2

1

 

40

BM627

Nguyên Lý Cơ Bản Kỹ Thuật Dược (Principles Of Pharmaceutical Engineering )

3

2

1

 

 

Chuyên Ngành Y Học Tái Tạo

 

 

 

 

41

BM628

Vật Liệu Sinh Học Và Kỹ Thuật Y Sinh (Biomaterials and Biomedical Engineering)

3

2

1

 

42

BM629

Tính Chất Và Đặc Điểm Của Vật Liệu Sinh Học (Characterization and Properties Of Biomaterials)

3

2

1

 

43

BM630

Ứng Dụng Của Vật Liệu Sinh Học Trong Chữa Trị Bệnh (Biomaterials for Clinical Applications)

3

2

1

 

44

BM631

Tương Hợp Và Phân Hủy Sinh Học Của Vật Liệu (Biocompatibility and Biodegradation Of Biomaterials)

3

2

1

 

45

BM632

Quy Trình Và Phương Pháp Tổng Hơp Vật Liệu Sinh Học (Methods and Process In Fabrication of Biomaterials)

3

2

1

 

46

BM633

Cơ Chế Sinh Học Phân Tử, Mô Và Tế Bào (Molecular, Cellular and Tissue Biomechanics)

3

2

1

 

47

BM634

Nguyên Tắc Thực Hành Mô Trong Y Học Tái Tạo (The Principles and Practice of Tissue Engineering and Regenerative Medicine)

3

2

1

 

48

BM635

Mô Cơ Học(Tissue Mechanics)         

3

2

1

 

49

BM636

Thực Hành Trong Phòng Lab (In vitro Studies)

3

2

1

 

50

BM637

Thực Hành Trên Động Vật     (Ex vivo and In vivo Studies)

3

2

1

 

51

BM638

Mô Cấu Trúc Và Chức Năng (Tissue: General Features and Functions)

3

2

1

 

 

Chuyên Ngành Kinh Thầu Y Sinh

 

 

 

 

52

BM639

Kinh Thầu trong Kỹ Thuật Y Sinh (Entrepreneurship in Biomedical Engineering)

3

2

1

 

53

BM640

Kỹ Năng Lãnh Đạo Kinh Doanh Áp Dụng trong Kinh Thầu (Applied Business Leadership Skills for Entrepreneurship)

3

2

1

 

54

BM641

Tài Chính và Kế Toán trong Kinh Thầu (Finance and Accounting for Entrepreneurship)

3

2

1

 

55

BM642

Vai Trò của Kỹ Thuật trong Kinh Doanh (The Role of Engineering in Business )

3

2

1

 

56

BM643

Giới Thiệu Tổng Quan về các Thiết Bị Y Tế và Thị Trường của chúng (Medical Devices: Issues and markets)

3

2

1

 

57

BM644

Những Vấn Đề trong Lĩnh Vực Y Tế tại Việt Nam (Issues in Vietnam’s Healthcare Sector)

3

2

1

 

D.2

Môn học lựa chọn tự do 

(Chọn 2 môn trong các chuyên ngành khác)

6

4

2

3

E

Học phần Luận văn

 

 

 

 

58

BM645

Luận văn Thạc sĩ (Thesis)

13

0

13

4

 

Tổng cộng

60